• Hãng SX: Allynav
• Chất lượng: Mới 100%
• Bảo hành: 12 tháng
• Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
• Số kênh: 1408 kênh
• Cảm biến bù nghiêng IMU: 60° tự động
• Sổ tay màn hình: 6.5”
• Giao diện Tiếng Việt
• Tặng Túi Đựng Chống Sốc
• Tặng thêm sào Cacbon rút gọn
Hotline giá tốt : 0981.163.779
Máy thu GNSS R27 là một thiết bị đa năng và nhỏ gọn, được trang bị ăng-ten GNSS toàn dải tần, bảng định vị độ chính xác cao, mô-đun IMU và mô-đun radio tích hợp. Nó có thể hoạt động như cả máy thu di động và trạm gốc, mang lại độ chính xác cao, tiêu thụ điện năng thấp và thiết kế di động, thân thiện với người dùng. R27 lý tưởng cho các ứng dụng như khảo sát, nông nghiệp chính xác, GIS, khảo sát hàng hải, xây dựng, khai thác mỏ, chụp ảnh trên không và vận hành UAV.

01. Hỗ trợ đầy đủ cho chòm sao
Nhận tín hiệu từ tất cả các hệ thống vệ tinh chính (BDS, GPS, GLONASS, Galileo, QZSS).
02. Nền tảng Web thông minh (WEBUI)
Có thể truy cập thông qua thiết bị di động bằng Wi-Fi, cho phép dễ dàng xem trạng thái thiết bị và cài đặt cấu hình.
03. Giao diện Type-C
Giao diện kết nối tiêu chuẩn và đa năng cho phép truyền dữ liệu nhanh chóng và sạc pin tiện lợi.
04. Thiết kế bền bỉ
Đạt chuẩn IP67 về khả năng chống nước và bụi; chịu được va đập khi rơi từ độ cao lên đến 2 mét.
05. Dung lượng lưu trữ lớn
Được trang bị bộ nhớ trong 32 GB để ghi nhật ký dữ liệu thời gian thực và quản lý tệp công việc.
06. Bù nghiêng
Cho phép hiệu chỉnh nhanh chóng và cung cấp độ chính xác bù độ nghiêng 2,5 cm trong phạm vi độ nghiêng 30°.
07. Mô-đun radio tích hợp
Hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông với phạm vi truyền dẫn lên đến 7 km.
| Tín hiệu vệ tinh GNSS | |
| Số kênh | 1408 kênh |
| GPS | Ll C/A, L1P, L2C, L2P, L5 |
| GLONASS | L1 C/A, L2 C/A, L3 CDMA E1 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E5ALtBOC, E6 |
| BeiDou | Bl,B2,B3, B1C,B2a,B2b,CE BOC |
| SBAS | L1 C/A, L5 |
| QZSS | LlC/A, L1 SAIF L2C, L5, LEX |
| IRNSS | L5, S-band (Optional) |
| L-BAND | Optional |
| Độ chính xác GNSS | |
| Đo động thời gian thực (RTK) | Mặt bằng: 8 mm + 1 ppm ppm |
| Độ cao: 15 mm + 1 mm ppm | |
| Thời gian khởi đo: < 10 s | |
| Độ tin cậy: > 99.9% | |
| Độ chính xác tĩnh (RMS) | Mặt bằng: 2.5 mm + 0.5 ppm |
| Độ cao: 5 mm + 0.5 ppm | |
| Đo tĩnh | Mặt bằng: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS |
| Độ cao: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS | |
| Đo DGPS | Mặt bằng: 0.25 m RMS |
| Đo điểm đơn | Mặt bằng: 1 m RMS |
| Độ cao: 1.5 m RMS | |
|
|
|
| Thời gian fix | Định vị bắt đầu khởi động < 45s |
| Thời gian Fixed khởi động lại < 10s | |
| Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s | |
| Phần cứng | |
| Kích thước (LxWxH) | Φ 99.7 mm x 95.4 mm x 63.1mm |
| Trọng lượng | 430g với pin |
| Chất liệu vỏ máy | Hợp kim Magie AZ91D |
| Môi trường làm việc | Vận hành: -30℃ đến +65℃ |
| Bộ nhớ: -40℃ đến +80℃ | |
| Chống ẩm | 100% |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP67, |
| Chống sốc | Chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét |
|
Cảm biến bù nghiêng (0o-60o) |
duy trì độ chính xác 2 cm trong phạm vi nghiêng dưới 30°. Tần suất lấy mẫu lên đến 200Hz |
| Kết nối và Thu nhận dữ hiệu | |
| Modem mạng | Tích hợp Module Internet 4G |
| LTE (FDD): B1, B2, B3, B5, B7, B8, B20 | |
| DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS:B1, B2, B5, B8 | |
| EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800/1900MHz | |
| Wi-Fi/NFC | Điểm truy cập 802.11b/g/n |
| Bluetooth | V4.1 |
| Cổng | 1× cổng USB Tybe – C (Tải dữ liệu, Sạc pin) |
| 1 × cổng UHF Antenna (TNC Female) | |
| UHF radio | Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz |
| Radio trong phát lên tới 7km Công suất phát 1 - 1.5W | |
| Giao thức: NTRIP, SOUTH, TRIMTALK, TRANSEOT, TT450S, TRIMMARK3, SATEL, CSS, SP | |
| Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps | |
| Định dạng dữ liệu | RTCM 2.x, 3.x, SCMRX input and output |
| NMEA 0183 output | |
| HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02 | |
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Chức năng máy thu | Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời (cùng với ibase) |
| Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột |
|
| Điện năng | |
| Năng lượng tiêu thụ | 3W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng) |
| Dung lượng pin | Pin gắn trong máy dung lượng 3200mAh, 5V-2A |
| Thời gian vận hành sử dụng pin | Rover mode lớn hơn 15h; Base mode lớn hơn 7h |
| Nguồn mở rộng | Hỗ trợ cổng sạc USB Type - C |
| Phần mềm điều khiển | |
| Phần mềm | phần mềm đơn giản để đo, ghi, cắm điểm, hiệu chỉnh thực địa |