• Hãng SX: STEC
• Chất lượng: Mới 100%
• Bảo hành: 24 tháng
• Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
• Số kênh: 1808 kênh
• Cảm biến bù nghiêng IMU: 120° tự động
• 2 Camera khảo sát
• Sổ tay màn hình: 6.5”
• Giao diện Tiếng Việt
• Đo Laser và chuyển điểm hình ảnh
• Tặng Túi Đựng Chống Sốc
• Tặng thêm sào Cacbon 4 khúc
Hotline giá tốt : 0981.163.779
SDilà bộ thu RTK chuyên nghiệp với 1808 kênh hỗ trợ các hệ thống định vị BDS, GPS, GLONASS, Galileo, QZSS. Tích hợp bộ thu phát vô tuyến, các module giao tiếp 4G, Bluetooth, WiFi, NFC, chức năng đo độ nghiêng.SDi được trang bị hai camera và module laser, mang đến trải nghiệm đo lường mới cho các nhà khảo sát!

01. Laser xa và ổn định kết hợp vơi Camera hỗ trợ:
Máy thu GNSS SDi hỗ trợ thu tín hiệu ở đa tần số, đa kênh thu và đa hệ vệ tinh giúp nâng cao cơ hội đạt lời giải fixed trong các tình huống đo đạc khó khăn. Đặc biệt, SDi sử dụng công nghệ Laser của thiết bị toàn đạc điện tử, IMU độ nhậy cao, công việc khảo sát, đo đạc tại những vị trí có nhiều trở ngại như vượt sông, vị trí không với tới hay vị trí bị che khuất vốn là một thách thức với giải pháp định vị vệ tinh trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Camera không chỉ hỗ trợ cải thiện việc bắt điểm đo chính xác khi sử dụng laser mà còn hỗ trợ bố trí điểm linh hoạt trực quan, nâng cao trải nghiệm người dùng, giảm thiểu mức độ mệt mỏi khi thực hiện công việc.

02. Tiêu chuẩn chống nước, chống bụi vượt trội:
Khác với các dòng máy thu khác, GNSS - SDi được trang bị tiêu chuẩn chống nước, chống bui IP68 đảm bảo máy thu có thể hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, ẩm thấp hay nhiệt độ cao mà vẫn đảm bảo một hiệu suất làm việc cao nhất. GNSS - SDi được trang bị module radio trong với công nghệ LORA nâng cao khoảng cách làm việc giữa máy base và rover lên tới chục km, giảm thiểu công sức mang vác và thiết lập base trong quá trình đo đạc. Camera kép trên máy thu cải thiện đáng kể độ chính xác và khả năng định hướng trong quá trình cắm cọc AR. Và đây là thế hệ thứ 2 của STEC fusionAR. Camera trước đầu tiên sẽ hiển thị hướng và khoảng cách của điểm cần cắm cọc. Và khi đến gần hơn, nó sẽ chuyển mượt mà sang camera dưới cùng để hiển thị hướng chính xác hơn cho đến khi bạn cắm đúng điểm.

03. Công nghệ IMU nhạy và ổn định, laser khoảng cách xa, hiển thị thời gian thực:
Với công nghệ IMU nhậy, độ chính xác cao, nhiệm vụ đo đạc gần như được giải phóng khỏi việc thao tác, dựng sào đo thẳng đứng và tập trung trong suốt quá trình thao tác, giảm căng thẳng và mệt mỏi. Tia laser có khả năng đo tới 70 m, rút ngắn quãng đường di chuyển để đo đạc mà vẫn đáp ứng yêu cầu thu thập số liệu. Công việc đo đạc tại những tuyến đường với xe chạy, các tuyến kênh mương với độ rộng lớn trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.
Với độ chính xác cao hơn tới 10 lần so với các hệ thống con quay hồi chuyển thông thường, thiết bị này cải thiện kết quả ngay cả với những người dùng ít kinh nghiệm. IMU 200Hz hỗ trợ bù nghiêng tự động mà không cần khởi tạo thủ công. SDi duy trì độ chính xác 2 cm trong phạm vi nghiêng 60°, có thể hiệu chỉnh nghiêng lên đến 120°, mang lại kết quả nhất quán. Được thiết kế để sử dụng ngoài trời khắc nghiệt, SDi tích hợp tất cả các thành phần chính vào một thiết bị nhỏ gọn chỉ 890 g. Máy được xếp hạng IP68 về khả năng chống nước và bụi, và có thể chịu được cú rơi từ độ cao 2 mét.

04. Fusion AR Gen 2 - Công nghệ AR thế hệ thứ 2:
Máy STEC SDi sử dụng FusionAR Gen 2, công nghệ thực tế tăng cường được nâng cấp nhằm mang lại trải nghiệm cắm điểm trực quan. Toàn bộ hướng di chuyển, khoảng cách, vị trí mục tiêu và trạng thái cắm điểm sẽ được hiển thị trực tiếp trên hình ảnh camera, chỉ cần nhìn theo hướng dẫn trên màn hình để tiến đến vị trí chính xác mà không cần liên tục quan sát tọa độ.
![]()
05. Stellar Cameras – Hệ thống camera kép thế hệ mới:
Máy STEC SDi với hai camera độ phân giải cao, tạo nên hệ thống Stellar Cameras hỗ trợ toàn diện cho công tác khảo sát. Camera phía trước giúp xác định hướng và khoảng cách đến điểm cần cắm. Khi tiến gần mục tiêu, máy STEC SDi sẽ tự động chuyển sang camera phía dưới để hiển thị vị trí chính xác ngay dưới chân sào, giúp việc định tâm trở nên nhanh chóng và trực quan hơn.
06. Radio S-Link – Truyền dữ liệu mạnh mẽ:
Máy STEC SDi sử dụng hệ thống S-Link UHF Radio được tối ưu giữa công suất phát và mức tiêu thụ điện năng. Thiết kế anten cắm nhanh hướng lên giúp cải thiện khả năng truyền tín hiệu và giảm suy hao. Khoảng cách truyền dữ liệu có thể đạt tới 15km trong điều kiện lý tưởng, đáp ứng tốt nhu cầu khảo sát ngoài thực địa.
| Tín hiệu vệ tinh GNSS | |
| Số kênh | 1408 (1808 nâng cấp) |
| GPS | Ll C/A, L1P, L2C, L2P, L5 |
| GLONASS | L1 C/A, L2 C/A, L3 CDMA E1 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E5ALtBOC, E6 |
| BeiDou | B1i, B2i, B3i, B1C, B2a, B2 |
| SBAS | L1, L5 |
| QZSS | LlC/A, L1 SAIF L2C, L5, LEX |
| IRNSS | L5 |
| L-BAND | B2b-PPP, E6-HAS |
| Độ chính xác GNSS | |
| Đo động thời gian thực (RTK) | Mặt bằng: 8 mm + 0.5 ppm RMS |
| Độ cao: 15 mm + 0.5 ppm RMS | |
| Thời gian khởi đo: < 10 s | |
| Độ tin cậy: > 99.9% | |
| Đo động xử lý sau (PPK) | Mặt bằng: 2.5 mm + 1 ppm RMS |
| Độ cao: 5 mm + 1 ppm RMS | |
| Đo tĩnh | Mặt bằng: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS |
| Độ cao: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS | |
| Đo DGPS | Mặt bằng: 0.25 m RMS |
| Đo điểm đơn | Mặt bằng: 1 m RMS |
| Độ cao: 1.5 m RMS | |
| Khảo sát Laser |
Tia Đỏ dễ nhận biết, sai số 1cm với khoảng cách 5m và 2cm với khoảng cách 10m. |
| Thời gian fix | Định vị bắt đầu khởi động < 45s |
| Thời gian Fixed khởi động lại < 10s | |
| Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s | |
| Camera | 2 camera 2MP & 8MP |
| Phần cứng | |
| Kích thước (LxWxH) | Φ 131 mm x 91 mm |
| Trọng lượng | 0.89kg với pin |
| Chất liệu vỏ máy | Hợp kim Magie AZ91D |
| Môi trường làm việc | Vận hành: -30℃ đến +65℃ |
| Bộ nhớ: -40℃ đến +80℃ | |
| Chống ẩm | 100% |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP68, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định |
| Chống sốc | Chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét |
|
Cảm biến bù nghiêng (0o-120o) |
L30 Ultra duy trì độ chính xác 2 cm trong phạm vi nghiêng dưới 60°. Tần suất lấy mẫu lên đến 200Hz |
| Kết nối và Thu nhận dữ hiệu | |
| Modem mạng | Tích hợp Module Internet 4G |
| LTE (FDD): B1, B2, B3, B5, B7, B8, B20 | |
| DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS:B1, B2, B5, B8 | |
| EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800/1900MHz | |
| Wi-Fi/NFC | Điểm truy cập 802.11b/g/n |
| Bluetooth | V4.1 |
| Cổng | 1× cổng USB Tybe – C (Tải dữ liệu, Sạc pin) |
| 1 × cổng UHF Antenna (TNC Female) | |
| UHF radio | Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz |
| Radio trong phát lên tới 5-8km Công suất phát 2W | |
| Giao thức: TrimTalk 450, Trimmark3, South, Lora | |
| Tốc độ đường truyền 9600 đến 19200bps | |
| Định dạng dữ liệu | RTCM 2.x, 3.x, SCMRX input and output |
| NMEA 0183 output | |
| HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02 | |
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Chức năng máy thu | Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời (cùng với ibase) |
| Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột |
|
| Điện năng | |
| Năng lượng tiêu thụ | 2W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng) |
| Dung lượng pin | Pin gắn trong máy dung lượng 16000mAh,3.6V |
| Thời gian vận hành sử dụng pin | Lên tới 20 tiếng hoạt động liên tục |
| Nguồn mở rộng | Hỗ trợ cổng sạc USB Type - C |
| Phần mềm điều khiển | |
| Phần mềm Infix | phần mềm đơn giản để đo, ghi, cắm điểm, hiệu chỉnh thực địa |