• Hãng SX: Infipax
• Chất lượng: Mới 100%
• Bảo hành: 24 tháng
• Hỗ trợ kỹ thuật 24/24
• Số kênh: 1408 kênh
• Cảm biến bù nghiêng IMU: 120° tự động
• 2 Camera khảo sát
• Sổ tay màn hình: 5.5” tiếng Việt
• Radio trong phát 20km siêu khoẻ.
• Đo Laser và chuyển điểm hình ảnh
• Tặng Túi Đựng Chống Sốc
• Tặng thêm sào Cacbon 4 khúc
Hotline giá tốt : 0981.163.779
Titan L80 là bộ thu GNSS RTK có độ bền cao của Infipax với bộ thu phát vô tuyến 5W tích hợp, phạm vi hoạt động hơn 20 km. Pin 13.600 mAh cung cấp thời gian hoạt động từ 8–10 giờ ở chế độ trạm gốc và lên đến 45 giờ ở chế độ Rover, kết hợp với bộ điều khiển cầm tay HD 5,5 inch đạt chuẩn IP68, có thời gian hoạt động liên tục lên đến 20 giờ.


Infipax Titan L80 là máy thu GNSS RTK chuyên nghiệp với bộ thu phát vô tuyến công suất cao 5W tích hợp, cung cấp khả năng định vị RTK đáng tin cậy trong phạm vi hoạt động 20 km trở lên. Kết hợp khả năng truyền tín hiệu vô tuyến công suất cao với pin dung lượng lớn 13.600 mAh và bộ điều khiển cầm tay đầy đủ tính năng, Titan L80 là giải pháp toàn diện, độ bền cao dành cho các nhà khảo sát địa hình và chuyên gia lập bản đồ làm việc ở những môi trường xa xôi hoặc ngoài trời.
01. Main chip SoC thế hệ mới nhất:
Chip SoC GNSS mạnh mẽ với 1408 kênh, hỗ trợ Beidou B3l mới, theo dõi Galieo E6 và G-FlX..

02. Sự kết hợp ăng-ten mới:
Ăng-ten tích hợp cao cấp GNSS, 4G, wifi và Bluetooth. Hiệu năng mạnh mẽ. Kích thước nhỏ gọn.

03. Camera chuyên nghiệp:
Camera quan sát ban đêm độ phân giải cao. Góc nhìn rộng, thuật toán tiên tiến đảm bảo độ chính xác lên đến 1cm. Kết hợp liền mạch khả năng quan sát trực quan AR 360 độ và quan sát trực quan AR bằng hình ảnh.

04. Công nghệ khắc phục G-Fix
Mở rộng khả năng định vị RTK lên đến 10 phút, giảm thời gian chờ đợi để thiết lập lại hiệu chỉnh RTK.

05. IMU tự động có độ chính xác cao
IMU 200Hz hỗ trợ bù nghiêng tự động 120° mà không cần khởi tạo thủ công. L80 Titan duy trì độ chính xác 2 cm trong phạm vi nghiêng dưới 60°, mang lại kết quả nhất quán.

| Tín hiệu vệ tinh GNSS | |
| Số kênh | 1408 kênh |
| GPS | Ll C/A, L1P, L2C, L2P, L5 |
| GLONASS | L1 C/A, L2 C/A, L3 CDMA E1 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E5ALtBOC, E6 |
| BeiDou | Bl,B2,B3, B1C,B2a,B2b,CE BOC |
| SBAS | L1 C/A, L5 |
| QZSS | LlC/A, L1 SAIF L2C, L5, LEX |
| IRNSS | L5, S-band (Optional) |
| L-BAND | Optional |
| Độ chính xác GNSS | |
| Đo động thời gian thực (RTK) | Mặt bằng: 8 mm + 0.5 ppm RMS |
| Độ cao: 15 mm + 0.5 ppm RMS | |
| Thời gian khởi đo: < 10 s | |
| Độ tin cậy: > 99.9% | |
| Đo động xử lý sau (PPK) | Mặt bằng: 2.5 mm + 1 ppm RMS |
| Độ cao: 5 mm + 1 ppm RMS | |
| Đo tĩnh | Mặt bằng: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS |
| Độ cao: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS | |
| Đo DGPS | Mặt bằng: 0.25 m RMS |
| Đo điểm đơn | Mặt bằng: 1 m RMS |
| Độ cao: 1.5 m RMS | |
| Khảo sát Laser |
Tia Xanh dễ nhận biết, sai số 1cm với khoảng cách 15m và 2cm với khoảng cách 30m. |
| Thời gian fix | Định vị bắt đầu khởi động < 45s |
| Thời gian Fixed khởi động lại < 10s | |
| Lúc đầu thu nhận tín hiệu < 1s | |
| Camera | 2 camera 2MP & 8MP |
| Phần cứng | |
| Kích thước (LxWxH) | Φ 156 mm x 93 mm |
| Trọng lượng | 1.4kg với pin |
| Chất liệu vỏ máy | Hợp kim Magie AZ91D |
| Môi trường làm việc | Vận hành: -30℃ đến +65℃ |
| Bộ nhớ: -40℃ đến +80℃ | |
| Chống ẩm | 100% |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP68, chống nước ở độ sâu 1m trong một khoảng thời gian nhất định |
| Chống sốc | Chịu được va đập xuống nền bê tông từ độ cao 2 mét |
|
Cảm biến bù nghiêng (0o-120o) |
L80 Titan duy trì độ chính xác 2 cm trong phạm vi nghiêng dưới 60°. Tần suất lấy mẫu lên đến 200Hz |
| Kết nối và Thu nhận dữ hiệu | |
| Modem mạng | Tích hợp Module Internet 4G |
| LTE (FDD): B1, B2, B3, B5, B7, B8, B20 | |
| DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS:B1, B2, B5, B8 | |
| EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800/1900MHz | |
| Wi-Fi/NFC | Điểm truy cập 802.11b/g/n |
| Bluetooth | V4.1 |
| Cổng | 1× cổng USB Tybe – C (Tải dữ liệu, Sạc pin) |
| 1 × cổng UHF Antenna (TNC Female) | |
| UHF radio | Tốc độ chuẩn RX: 410 đến 470 MHz |
| Radio trong phát lên tới 20km Công suất phát 5W | |
| Giao thức: TrimTalk 450, Trimmark3, South, Lora | |
| Tốc độ đường truyền 4800 đến 19200bps | |
| Định dạng dữ liệu | RTCM 2.x, 3.x, SCMRX input and output |
| NMEA 0183 output | |
| HCN, HRC and RINEX 2.11, 3.02 | |
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Chức năng máy thu | Nhận truyền dữ liệu kép Hỗ trợ cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu đồng thời bằng radio, mạng, để cung cấp các dịch vụ dữ liệu đồng thời (cùng với ibase) |
| Kết hợp một cú nhấp chuột Hỗ trợ phần mềm điều khiển bằng sổ tay để khớp dữ liệu trạm gốc chỉ với một cú nhấp chuột |
|
| Điện năng | |
| Năng lượng tiêu thụ | 5W (Tùy thuộc vào thiết lập của người sử dụng) |
| Dung lượng pin | Pin gắn trong máy dung lượng 13600mAh, 7.2V |
| Thời gian vận hành sử dụng pin | Lên tới 40-45 tiếng ở chế độ rover |
| Nguồn mở rộng | Hỗ trợ cổng sạc USB Type - C |
| Phần mềm điều khiển | |
| Phần mềm Infix | phần mềm đơn giản để đo, ghi, cắm điểm, hiệu chỉnh thực địa |